Dành cho ai

Người lao động và hộ gia đình tối ưu thu nhập thực nhận.

Máy tính phân vị thu nhập

Mức lương của bạn xếp hạng ở đâu so với nhân viên toàn thời gian Anh? Nhập tổng lương hàng năm để xem phân vị, so sánh với mức trung bình quốc gia, và tìm hiểu bạn cần thêm bao nhiêu để đạt bậc tiếp theo. Dựa trên dữ liệu ONS ASHE tháng 4/2024.

Cách chúng tôi tính toán - phương pháp, công thức & nguồn

Vị trí của bạn trong Year-round employees, NTA Salary Survey 2024

Top 36%

Trên trung bình

Bạn kiếm nhiều hơn ~64% của Year-round employees, NTA Salary Survey 2024

¥
¥0¥50M

Chọn nhóm tuổi để so sánh với bạn bè đồng trang lứa

Ngưỡng lương chính

Trung vị
¥3,960,000
Top 25%
¥5,600,000
Top 10%
¥8,000,000
Top 5%
¥10,000,000
Top 1%
¥20,000,000

Year-round employees, NTA Salary Survey 2024

Your position among Year-round employees, NTA Salary Survey 2024

¥3M

P25

¥4M

P50

¥6M

P75

¥8M

P90

You earn more than 64%

Top 36%

so với trung vị

+¥820,000

+21% vs ¥3,960,000

Phân vị

64th

Trong 100 người, bạn kiếm hơn 64

Hàng tháng

¥398,333

Hàng ngày

¥13,096

Theo giờ

¥2,490

1920 giờ/năm

Lương của bạn so với trung bình ngành

Electricity/Gas/Water
¥8,320,000
Finance/Insurance
¥7,020,000
IT/Communications
¥6,600,000
Education/Research
¥5,440,000
Manufacturing
¥5,330,000
Construction
¥5,290,000
Transport
¥4,770,000
Real Estate
¥4,570,000
Medical/Welfare
¥4,090,000
Wholesale/Retail
¥3,840,000
Services
¥3,770,000
Agriculture/Forestry
¥3,370,000
Accommodation/Food
¥2,790,000

Trung bình ngành từ Year-round employees, NTA Salary Survey 2024 (2024). Lương của bạn hiển thị dưới dạng đường dọc.

Trên trung bình

Bạn kiếm nhiều hơn hầu hết người lao động — 21% trên lương trung vị.

Dựa trên Year-round employees, NTA Salary Survey 2024 (2024).

Cần bao nhiêu?

Để đạt Top 25%+¥820,000
Để đạt Top 10%+¥3,220,000
Để đạt Top 5%+¥5,220,000