Dành cho ai

Người tiết kiệm/đầu tư so sánh kết quả đóng góp dài hạn.

Máy tính lãi kép

Dự phóng tiết kiệm hoặc đầu tư tăng trưởng theo thời gian với lãi kép. Xem đóng góp so với tăng trưởng bằng biểu đồ.

Cách chúng tôi tính toán - phương pháp, công thức & nguồn

Giá trị cuối cùng

£106,639

After 10 years

£
£0£1m
£
£0£5,000
%
0%15%
years
1yr50yr

Gộp lãi thường xuyên hơn = lợi nhuận cao hơn một chút. Chênh lệch nhỏ ở mức lãi suất thông thường (~0,5% hàng năm).

Giá trị cuối cùng

£106,639

Sau 10 năm

Đã đóng góp

£70,000

Lãi đã kiếm

£36,639

Lãi theo % đóng góp

52%

Quy tắc 72

Ở 7% lợi nhuận hàng năm, tiền của bạn nhân đôi mỗi ~10 năm. Trong 10 năm, đó là khoảng 0× nhân đôi.

Tăng trưởng theo thời gian

£0£50k£100k0yr2yr4yr6yr8yr10yrNăm
Tổng giá trị
Đóng góp của bạn
Lãi đã kiếm
Year-by-year compound interest growth showing contributions, interest earned, and balance
NămLãiSố dư
0£0£10,000
1£919£16,919
2£2,339£24,339
3£4,294£32,294
4£6,825£40,825
5£9,973£49,973
6£13,782£59,782
7£18,299£70,299
8£23,578£81,578
9£29,671£93,671
10£36,639£106,639

Không chắc có thể tiết kiệm bao nhiêu mỗi tháng?

Tính lương thực nhận để xem còn bao nhiêu sau thuế và khấu trừ

🇬🇧 Market snapshot: United Kingdom

Avg savings rate3.35%
Inflation rate3%
Base rate3.75%

Data sourced from central banks and statistics offices. Last verified Feb 2026.