Dành cho ai
Người biến mục tiêu sức khoẻ thành thói quen hàng ngày nhất quán.
Running (8 km/h) for 30 minutes
Hoạt động Running
Running (8 km/h) MET 8.3 Running (9.5 km/h) MET 9.8 Running (11 km/h) MET 11 Running (13 km/h) MET 12.8 Running (16 km/h) MET 14.5 Sprinting MET 23 Jogging (general) MET 7
Walking
Walking (3.2 km/h, stroll) MET 2.8 Walking (4.8 km/h) MET 3.8 Walking (5.6 km/h, brisk) MET 4.8 Walking (6.4 km/h, very brisk) MET 5.5 Hiking (cross-country) MET 6
Cycling
Cycling (light, <16 km/h) MET 4 Cycling (moderate, 19–22 km/h) MET 8 Cycling (vigorous, 22–26 km/h) MET 10 Cycling (racing, >32 km/h) MET 16.8 Spinning / indoor cycling MET 8.5
Swimming
Swimming laps (moderate) MET 5.8 Swimming laps (vigorous) MET 9.8 Swimming (leisurely) MET 6
Gym & Weights
Weight training (general) MET 3.5 Weight training (vigorous) MET 6 Circuit training MET 8 HIIT / CrossFit MET 8 Elliptical trainer MET 5 Rowing machine (moderate) MET 4.8 Yoga (Hatha) MET 2.3 Pilates MET 3
Sports
Football / soccer MET 7 Basketball MET 6.5 Tennis (singles) MET 8 Badminton MET 5.5 Table tennis MET 4 Golf (walking, carrying clubs) MET 4.3 Boxing (punching bag) MET 5.5 Martial arts (moderate) MET 5.3 Rock climbing MET 8 Skipping / jump rope MET 11
Daily Activities
Housework (light) MET 2.5 Housework (vigorous) MET 4 Gardening (general) MET 3.8 Mowing the lawn MET 5.5 Dancing (general) MET 5 Climbing stairs MET 4
Running (8 km/h) trong 30 phút
Giá trị MET
8.3
×75 kg × 0.50 hr
Tương đương khoảng...
slices of pizza 1.2
pints of beer 1.7
chocolate digestives 3.7
bananas 3.5
slices of toast with butter 2.0
30 phút hoạt động khác sẽ đốt...
Walking (5.6 km/h, brisk) 180 kcal -131
Jogging (general) 263 kcal -49
Cycling (moderate, 19–22 km/h) 300 kcal -11
Swimming laps (moderate) 218 kcal -94
Cách hoạt động: Calo = MET × cân nặng (kg) × thời gian (giờ). MET (Đương lượng chuyển hoá) đo chi phí năng lượng so với ngồi yên (1 MET ≈ 1 kcal/kg/giờ). Giá trị từ Bảng tổng hợp hoạt động thể chất 2011 (Ainsworth et al., Medicine & Science in Sports & Exercise).
Ước tính dựa trên MET là trung bình dân số. Calo thực tế đốt phụ thuộc vào mức thể lực, thành phần cơ thể, cường độ tập và điều kiện môi trường. Máy đo nhịp tim hoặc thiết bị đeo cung cấp ước tính cá nhân hoá hơn.
Copy link to this scenario Máy tính khác mọi người thích
This site uses cookies for ad personalisation and to remember your preferences.
Learn more
Accept